- đã có had
Anh ấy có nhiều bạn bè.
He had many friends.
- sợ hãi afraid
Anh ấy sợ bóng tối.
He is afraid of the dark.
- trở lại back
Lùi lại các bước.
Take the steps back.
- với with
Tôi có thể đi với bạn không?
Can I go with you?
- phụ nữ woman
Người phụ nữ đang ngồi trong vườn.
The woman is sitting in the garden.
- nói said
Anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ đến.
He said he would come.
- nhiều many
Có nhiều lựa chọn có sẵn.
There are many options available.
- thì then
Thì tôi sẽ đi đến cửa hàng.
Then I will go to the store.
- cô ấy she
Cô ấy là một sinh viên chăm chỉ.
She is a diligent student.
- năm years
Đã năm năm kể từ lần cuối tôi gặp anh ấy.
It's been five years since I last saw him.
- tôi sẽ đến i'll
Tôi sẽ làm điều này vào ngày mai.
I'll do it tomorrow.
- hỏi ask
Bạn có thể hỏi giáo viên bất cứ điều gì.
You can ask the teacher anything.
- xin chào hello
Xin chào, bạn khỏe không?
Hello, how are you?
- mọi thứ everything
Chỉ cần lên xe, tôi có mọi thứ.
Just get in the car, I have everything.
- câu hỏi question
Bạn có câu hỏi nào không?
Do you have any questions?
- gia đình family
Gia đình tôi sống ở thành phố.
My family lives in the city.
- nhỏ little
Đừng lo, bạn sẽ nhớ.
Don't worry, you'll remember.
- khóa học course
Tôi đã đăng ký một khóa học mới.
I am enrolled in a new course.
- đằng sau behind
Cuốn sách ở đằng sau bàn.
The book is behind the table.
- mệt mỏi tired
Tôi mệt mỏi sau một ngày dài.
I'm tired after a long day.
- một mình alone
Anh ấy cảm thấy cô đơn khi ở một mình.
He feels lonely when he is alone.
- vẫn still
Ngoài trời vẫn lạnh.
It's still cold outside.
- không bao giờ never
Tôi không bao giờ đi dự tiệc.
I never go to parties.
- thăm visit
Tôi thích thăm các bảo tàng.
I love to visit museums.
- phải must
Chúng ta phải đi ngay bây giờ.
We must go now.
- nghỉ ngơi rest
Tốt, về nhà và nghỉ ngơi.
Good, come home and rest.
- vợ wife
Cô ấy là vợ tôi.
She is my wife.