- stuff đồ
Seems it's nothing serious, just silly stuff.
Có vẻ như không có gì nghiêm trọng, chỉ là những thứ ngớ ngẩn.
- change thay đổi
Weather can change fast.
Thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng.
- sweet ngọt
Yes, and bring something sweet too.
Vâng, và mang theo một cái gì đó ngọt ngào nữa.
- once một lần
Good plan, I'll share the news once it's settled.
Kế hoạch tốt, tôi sẽ chia sẻ tin tức một lần khi nó được giải quyết.
- through thông qua
Trial and error, I'll get through this.
Tôi sẽ vượt qua điều này.
- letter thư
Have you folks written your letters yet?
Bạn đã viết thư của bạn chưa?
- eat ăn
Great, I'll carry it down fast.
Tuyệt vời, tôi sẽ mang nó xuống nhanh.
- drunk say rượu
I think their phone got drunk last night.
Tôi nghĩ điện thoại của họ đã say rượu tối qua.
- their của họ
Okay, let's catch them after their meeting.
Được rồi, hãy bắt họ sau cuộc họp của họ.
- city thành phố
Maybe they had stuff to do in the city.
Có lẽ họ có việc phải làm trong thành phố.
- means có nghĩa là
Less worry now means less stress later.
Ít lo lắng bây giờ có nghĩa là ít căng thẳng hơn sau này.
- feet bàn chân
My feet hurt from walking through the city.
Chân tôi đau vì đi bộ qua thành phố.
- tried đã cố gắng
That would be nice, because we tried hard.
Điều đó sẽ thật tuyệt, vì chúng tôi đã cố gắng rất nhiều.
- phone điện thoại
Hey, what's your phone number?
Chào, số điện thoại của bạn là gì?
- shut đóng
Keep your mouth shut about it.
Giữ miệng bạn đóng về điều này.
- forward tiến về phía trước
We need to move forward.
Chúng ta cần tiến về phía trước.
- visit thăm
I love to visit museums.
Tôi thích thăm các bảo tàng.
- busy bận
The street is very busy today.
Đường phố hôm nay rất bận.
- plan kế hoạch
What's our plan for the camp?
Kế hoạch của chúng ta cho trại là gì?
- off giảm
Why is the flight off schedule?
Tại sao chuyến bay lại không đúng lịch?
- yourself bản thân bạn
You shouldn't push yourself so hard.
Bạn không nên ép bản thân mình quá nhiều.
- couldn't không thể
Got it. The dog couldn't wait to run.
Hiểu rồi. Chó không thể chờ để chạy.
- suppose giả sử
Suppose we wait five minutes; no worry.
Giả sử chúng ta chờ năm phút; không cần lo lắng.
- calling cuộc gọi
Are you calling from the island?
Bạn có đang gọi từ hòn đảo không?
- strange lạ
The air in here smells strange.
Không khí ở đây có mùi lạ.
- instead thay vì
Instead of going alone, let's travel together.
Thay vì đi một mình, hãy cùng nhau đi du lịch.
- enough đủ
No, two is enough. The kid can watch.
Không, hai là đủ. Đứa trẻ có thể xem.
- since kể từ khi
Of course, you've given good advice since we met.
Tất nhiên, bạn đã đưa ra lời khuyên tốt kể từ khi chúng ta gặp nhau.
- quite khá
He's quite popular already.
Anh ấy đã khá nổi tiếng.
- sleep giấc ngủ
Yes, and I can't sleep much.
Vâng, và tôi không thể ngủ nhiều.