- feeling cảm giác
I have a good feeling today.
Hôm nay tôi có một cảm giác tốt.
- rather khá
Rather good, just a trial drive.
Khá tốt, chỉ là một chuyến lái thử.
- ten mười
Yes, count to ten and he'll arrive.
Vâng, đếm đến mười và anh ấy sẽ đến.
- trial thử nghiệm
Rather good, just a trial drive.
Khá tốt, chỉ là một chuyến lái thử.
- beat đánh bại
Drive carefully and beat traffic.
Lái xe cẩn thận và đánh bại giao thông.
- it'll nó sẽ
It'll be interesting.
Nó sẽ thú vị.
- position vị trí
Did you get the new position?
Bạn có nhận được vị trí mới không?
- turned quay
Except it turned out perfect.
Ngoài ra, nó đã trở nên hoàn hảo.
- ok được
Ok, sounds good.
Được, nghe có vẻ tốt.
- sister chị
My sister is getting married next year.
Chị tôi sẽ kết hôn vào năm tới.
- fall rơi
Definitely, hope I don't fall asleep.
Chắc chắn, hy vọng tôi không ngủ.
- anybody ai đó
Anybody going with you?
Có ai đi với bạn không?
- nose mũi
Ok, keep your nose to the grindstone.
Được rồi, giữ mũi của bạn trên đá mài.
- drive lái
Care to drive first?
Bạn có muốn lái trước không?
- into vào
True, the trial run turned into routine now.
Đúng vậy, cuộc thử nghiệm giờ đã trở thành thói quen.
- through thông qua
Trial and error, I'll get through this.
Tôi sẽ vượt qua điều này.
- family gia đình
My family lives in the city.
Gia đình tôi sống ở thành phố.
- proud tự hào
I'm proud of you, son.
Tôi tự hào về bạn, con trai.
- doubt nghi ngờ
Anybody doubt her skills?
Có ai nghi ngờ về kỹ năng của cô ấy không?
- took chúng tôi đã lấy
We took tickets an hour before.
Chúng tôi đã lấy vé một giờ trước.
- paid đã trả
I hope it's worth the gold he paid.
Tôi hy vọng nó xứng đáng với số vàng mà anh ấy đã trả.
- mean có nghĩa
Really? I mean, that's exciting.
Thật sao? Ý tôi là, điều đó thật thú vị.
- came đã đến
Yes, many people came early.
Vâng, nhiều người đã đến sớm.
- show cho thấy
No problem, darling. I'll show you when it's done.
Không vấn đề gì, em yêu. Anh sẽ cho em xem khi nó xong.
- run chạy
If a bear comes, we run.
Nếu một con gấu đến, chúng tôi chạy.