- muốn want
Con tôi muốn chơi thêm hai lần nữa.
My child wants to play two more times.
- không neither
Tôi cũng không, ở nhà thì ổn.
Me neither, home is fine.
- tiền money
Bạn có tiền không?
Do you have any money?
- lấy take
Cần một chút nỗ lực để tìm ra nó.
It takes some effort to find it.
- tên name
Tên bạn là gì?
What's your name?
- đã been
Tôi đã ở đây mười năm.
I've been here for ten years.
- chúng tôi we
Chúng tôi thích đọc.
We love to read.
- ngày mai tomorrow
Tôi có một cuộc họp sớm vào ngày mai.
I have an early meeting tomorrow.
- thì then
Thì tôi sẽ đi đến cửa hàng.
Then I will go to the store.
- xin lỗi sorry
Xin lỗi, bạn tên là gì?
Sorry, what's your name?
- nhà house
Tốt, nhà tôi không xa.
Good, my house is not far.
- trở lại back
Lùi lại các bước.
Take the steps back.
- bất kỳ any
Bạn đã có ngôi nhà này bao nhiêu năm?
How many years have you had this house?
- ngoài out
Tôi muốn ra ngoài.
I want to go out.
- xấu bad
Tôi rất tệ với tên.
I've very bad with names.
- đến come
Âm nhạc đến từ ngôi nhà đó.
The music comes from that house.
- đi bộ walk
Một ngày đẹp để đi bộ về nhà.
Such a nice day to walk home.
- tất cả all
Chúng ta có đang về nhà tất cả bây giờ không?
Are we all going home now?
- tại sao why
Tại sao không? Tôi muốn nó.
Why not? I want it.
- vấn đề trouble
Chúng tôi không muốn gặp rắc rối.
We don't want any trouble.
- quên forget
Vâng, đôi khi tôi cũng quên tên.
Yes, I forget names sometimes too.
- hoặc either
Tốt, chúng tôi cũng không.
Good, we don't either.
- dù sao đi nữa anyway
Dù sao đi nữa, tôi sẽ đi dự tiệc.
Anyway, I'm going to the party.
- sẽ would
Anh ấy sẽ làm điều đó.
He would do that.
- tháng month
Tôi chưa thấy hội trường này đầy như vậy trong nhiều tháng.
I haven't seen the hall this full in months.
- tôi có i've
Tôi rất tệ với tên.
I've very bad with names.
- cảm thấy feel
Tôi không muốn bạn cảm thấy tồi tệ.
I don't want you to feel bad.