- nghĩ think
Vâng, cô ấy nghĩ rằng điều đó không tệ lắm.
Yes, she thinks it wasn't too bad.
- lớn big
Ngôi nhà này lớn.
This house is big.
- trên on
Tốt, cô ấy sẽ không lạnh.
Good, she won't be cold then.
- nơi place
Cảm ơn vì đã nói lại tên của bạn.
Thanks for saying your name again.
- đã làm did
Anh ấy đã làm điều đó hôm qua.
He did that yesterday.
- xấu bad
Tôi rất tệ với tên.
I've very bad with names.
- anh ấy him
Tôi đã đưa cho anh ấy quyển sách.
I gave him the book.
- thứ thing
Tuyệt vời, tôi sẽ chuẩn bị những thứ.
Great, I'll get things ready.
- phòng room
Tôi đang ở trong phòng.
I am in the room.
- của anh ấy his
Đây là cuốn sách của anh ấy.
This is his book.
- không not
Tôi không muốn điều đó.
I do not want that.
- tốt well
Tôi khỏe.
I'm well.
- nói tell
Cảm ơn vì đã nói lại tên của bạn.
Thanks for saying your name again.
- tất cả all
Chúng ta có đang về nhà tất cả bây giờ không?
Are we all going home now?
- nhưng but
Tôi muốn đi, nhưng tôi bận.
I want to go, but I'm busy.
- vẫn yet
Tôi vẫn chưa đi đến bữa tiệc.
I haven't gone to the party yet.
- của tôi my
Của tôi cũng vậy. Tôi đã hơi lo lắng.
Mine too. I was a little nervous.
- trong in
Chỗ này có trống không?
Is this seat free?
- bất cứ điều gì anything
Bạn có điều gì khác để nói không?
Do you have anything else to say?
- nên should
Bạn nên học chăm chỉ.
You should study hard.
- đang đến coming
Sự kiện sắp tới sẽ rất thú vị.
The coming event will be exciting.
- xảy ra happen
Xảy ra, chỉ cần cẩn thận lần sau.
It happens, just watch out next time.
- khóa học course
Tôi đã đăng ký một khóa học mới.
I am enrolled in a new course.
- sợ hãi afraid
Anh ấy sợ bóng tối.
He is afraid of the dark.
- tiền money
Bạn có tiền không?
Do you have any money?
- nhà house
Tốt, nhà tôi không xa.
Good, my house is not far.
- đi going
Chúng ta có đang về nhà bây giờ không?
Are we all going home now?
- có thể might
Tôi có thể đi đến bữa tiệc.
I might go to the party.