- đường street
Bạn có biết chuyện gì đã xảy ra trên Đường Chính không?
Do you know what happened on Main Street?
- đã bắt đầu started
Hãy tin tôi, tôi đã bắt đầu.
Trust me, I've already started.
- bận busy
Đường phố hôm nay rất bận.
The street is very busy today.
- đã already
Đừng lo, kệ đã đầy rồi.
No worries, the shelf is already full.
- chúng tôi có we've
Chúng tôi đã hoàn thành dự án.
We've finished the project.
- câu hỏi question
Bạn có câu hỏi nào không?
Do you have any questions?
- cuộc tấn công attack
Bạn có nghe về cuộc tấn công tại nhà ga không?
Did you hear about the attack at the station?
- đơn giản simple
Tôi biết rằng nó đơn giản.
I knew it was simple.
- trong khi while
Trong khi tôi đang học, nhạc đang phát.
While I was studying, the music was playing.
- từ word
Sắp xếp từ ngữ của bạn cho tốt.
Sort out your words well.
- đã gửi sent
Vâng, các bức thư đã được gửi đi hôm qua.
Yes, letters were sent out yesterday.
- hôn nhân marriage
Chúng tôi đã bắt đầu lên kế hoạch cho hôn nhân của mình.
We've started planning our marriage.
- đi goes
Vượt qua nhanh, giao thông đi nhanh.
Pass quickly, traffic goes fast.
- ga station
Chỉ những điều đơn giản về ga này.
Just simple ones about this station.
- đi qua pass
Các tuần có thể trôi qua, hãy trình bày cho anh ấy một lời mời.
Weeks might pass, present him an invite.
- rõ ràng clear
Chắc chắn rồi, cầu rất rõ ràng. Hãy qua.
Sure, the bridge is clear. Let's go over.
- những those
Bạn có biết những người đó không?
Do you know those people?
- tin tức news
Bạn đã nghe tin về buổi chơi của trẻ em chưa?
Have you heard the news about the kids' playdate?
- một số some
Tôi có một số ý tưởng mới.
I have some new ideas.
- thư letter
Bạn đã viết thư của bạn chưa?
Have you folks written your letters yet?
- nghe heard
Tôi nghe nói nó rất tuyệt.
I heard it’s crazy good.
- dọc theo along
Hãy đi dọc theo con sông.
Let's walk along the river.
- một one
Anh ấy sống trong một trong những phía bắc.
He lives in one of the northern ones.
- đã xong done
Chắc chắn rồi, đơn hàng của bạn đã được ghi lại và sẽ được hoàn thành sớm.
Sure, your order is noted and will be done soon.
- làm tổn thương hurt
Hãy thử; nó không thể làm tổn thương.
Let’s try; it can’t hurt.
- nhận gets
Nhà ga trở nên bận rộn nhanh chóng.
The station gets busy quickly.
- gửi send
Tôi sẽ gửi cho bạn một số thông tin.
I'll send you some information.
- thậm chí even
Tôi nghĩ bốn là giới hạn, ngay cả nhân viên cũng đã nói như vậy.
I think four is the limit, even staff said so.
- ăn eat
Tuyệt vời, tôi sẽ mang nó xuống nhanh.
Great, I'll carry it down fast.