- kẻ thù enemy
Không có kẻ thù ở đây, chỉ có những người giúp đỡ.
No enemy here, just helpers.
- kỳ diệu wonder
Vâng, tôi tự hỏi khi nào anh ấy sẽ tỉnh dậy với sự thật.
Yes, I wonder when he'll wake up to the facts.
- lo lắng worried
Đừng lo lắng, bạn sẽ nhớ.
Don't worry, you'll remember.
- xa away
Chỉ cần giữ con dao xa khỏi cơ thể bạn.
Just hold the knife away from your body.
- chống lại against
Bố luôn cảnh báo chống lại con đường đó.
Dad always warned against that route.
- đường way
Đây là con đường bạn nên đi.
This is the way you should go.
- trốn thoát escape
Các bạn ơi, hãy giúp anh ấy trốn khỏi căng thẳng.
Guys, let's help him escape the stress.
- khó difficult
Bài kiểm tra này khó.
This test is difficult.
- dọc theo along
Hãy đi dọc theo con sông.
Let's walk along the river.
- các bạn guys
Các bạn, hãy giúp anh ấy thoát khỏi căng thẳng.
Guys, let's help him escape the stress.
- được biết đến known
Có thể, anh ấy được biết đến với việc lo lắng.
Could be, he's known to worry.
- bữa tối dinner
Tuyệt vời, bữa tối sẽ sẵn sàng.
Great, dinner will be ready.
- lời nói dối lie
Hãy chơi trò chơi sự thật hoặc lời nói dối.
Let's play truth or lie.
- bố dad
Bố có vẻ lo lắng về bữa tối.
Dad seems worried about dinner.
- dường như seems
Bố có vẻ lo lắng về bữa tối.
Dad seems worried about dinner.
- niềm tin trust
Đừng lo lắng, ai cũng có thể tin tưởng tôi.
Don't worry, anyone can trust me.
- phía trước ahead
Chắc chắn, nó đẹp ở phía trước.
Sure, it's nice ahead.
- có there's
Có một cơ hội tốt trước tối nay.
There's a good chance by tonight.
- thành thật honest
Nó phải tốt, anh ấy rất thật thà về công cụ.
It must be good, he's very honest about tools.
- mạnh strong
Tôi đã đọc rằng ngay cả kết thúc cũng mạnh mẽ.
I read that even the ending is strong.
- đứng stand
Hãy đứng đây cùng nhau.
Let's stand here together.
- thường xuyên often
Chúng ta nên làm điều đó thường xuyên hơn.
We should do it more often.
- bên side
Mừng vì anh ấy ở bên chúng tôi.
Glad he's on our side.
- mặt face
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi một chút trên mặt.
I just want to rest my face for a while.
- nói told
Y tá đã bảo tôi chờ bên cạnh cửa.
The nurse told me to wait by the door.
- hơn than
Tốt hơn là giết thời gian bằng cách tranh luận.
Better than killing time arguing.
- mảnh bit
Không vấn đề gì, tôi sẽ lái mảnh đầu tiên.
No problem, I'll drive the first bit.