- vậy nên so
Tôi đến muộn, vậy nên tôi sẽ đi một mình.
I was late, so I'm going alone.
- một one
Anh ấy sống trong một trong những phía bắc.
He lives in one of the northern ones.
- đêm night
Đêm là thời gian chúng ta ngủ.
The night is when we sleep.
- đừng don't
Đừng làm như vậy.
Don't do that.
- khác other
Tôi cần một cái khác.
I need something other.
- về about
Tôi muốn nói về chủ đề này.
I want to talk about this topic.
- nó it
Nó là một cuốn sách.
It is a book.
- thứ thing
Tuyệt vời, tôi sẽ chuẩn bị những thứ.
Great, I'll get things ready.
- gì what
Bạn muốn ăn gì?
What do you want to eat?
- làm do
Hôm qua bạn đã làm gì?
What did you do yesterday?
- tối nay tonight
Chúng tôi sẽ đến bữa tiệc tối nay.
We're going to the party tonight.
- biết know
Bây giờ chúng tôi biết hàng xóm.
Now we know the neighbors.
- chào mừng welcome
Chào mừng. Tên tôi là Maria.
Welcome. My name is Maria.
- cái gì là what's
Cái gì đây?
What's this?
- quên forget
Vâng, đôi khi tôi cũng quên tên.
Yes, I forget names sometimes too.
- đó that
Bạn có biết nơi đó không?
Do you know that place?
- ý tưởng idea
Ý tưởng hay, hãy đi với tôi.
Good idea, come with me.
- ngoài out
Tôi muốn ra ngoài.
I want to go out.
- cố gắng try
Bạn nên cố gắng lần nữa.
You should try again.
- đã làm did
Anh ấy đã làm điều đó hôm qua.
He did that yesterday.
- thỉnh thoảng sometimes
Vâng, tôi cũng thỉnh thoảng quên tên.
Yes, I forget names sometimes too.
- khó difficult
Bài kiểm tra này khó.
This test is difficult.
- một cái gì đó something
Có điều gì tôi có thể giúp bạn không?
Is there something I can help you with?
- suy nghĩ thinking
Suy nghĩ là một quá trình quan trọng trong việc học.
Thinking is a crucial process in learning.
- âm thanh sounds
Âm thanh mà chúng ta nghe thấy trong thiên nhiên thật đẹp.
The sounds we hear in nature are beautiful.
- dù sao đi nữa anyway
Dù sao đi nữa, tôi sẽ đi dự tiệc.
Anyway, I'm going to the party.