- tháng month
Tôi chưa thấy hội trường này đầy như vậy trong nhiều tháng.
I haven't seen the hall this full in months.
- cuộc gọi calling
Bạn có đang gọi từ hòn đảo không?
Are you calling from the island?
- ngoài outside
Thời tiết bên ngoài hôm nay thật tuyệt.
The weather outside is great today.
- đảo island
Bạn đang gọi từ đảo?
Are you calling from the island?
- cười laughing
Cười và ngồi bên bãi biển thật tuyệt.
Laughing and sitting by the beach is nice.
- không có none
Một trăm câu chuyện và không có câu nào nhàm chán.
A hundred stories and none were boring.
- ngồi sitting
Cười và ngồi bên bãi biển thật tuyệt.
Laughing and sitting by the beach is nice.
- trừ khi unless
Trừ khi bạn thử, bạn sẽ không bao giờ biết.
Unless you try, you'll never know.
- họ không weren't
Họ không có ở nhà.
They weren't at home.
- ngoài ra besides
Ngoài ra, nó nghe rất hay trên radio.
Besides, it sounds beautiful on the radio.
- radio radio
Ngoài ra, nó nghe rất hay trên radio.
Besides, it sounds beautiful on the radio.
- được chọn picked
Tôi vui vì chúng ta đã chọn nơi này.
I'm glad we picked this place.
- âm nhạc music
Âm nhạc làm phép.
Music does magic.
- anh brother
Sĩ quan, anh trai tôi đi đâu rồi?
Officer, where did my brother go?
- nhảy múa dance
Được rồi, nghe có vẻ thú vị, hãy cùng nhảy múa.
Alright, sounds fun, let's dance.
- khác other
Tôi cần một cái khác.
I need something other.
- vui nhộn funny
Bạn có nhớ con vịt vui nhộn mà chúng ta đã thấy không?
Remember that funny duck we saw?
- biết knew
Tôi biết anh ấy tốt bụng.
I knew he was kind.
- ngày date
Chúng tôi đã lưu ngày cho cuộc họp bác sĩ của cô ấy.
We saved the date for her doctor meeting.