- mọi người folks
Nghe hay, tôi sẽ cho mọi người biết.
Sounds good, I'll let the folks know.
- đã viết written
Bạn đã viết thư của bạn chưa?
Have you folks written your letters yet?
- ở đâu đó somewhere
Ở đâu đó thẳng phía trước đi bộ.
Somewhere straight ahead on foot.
- miệng mouth
Giữ miệng bạn im lặng về điều đó.
Keep your mouth shut about it.
- nỗi sợ fear
Tôi sợ rằng ai đó có thể giấu chúng.
I fear someone might hide them.
- bắt giữ arrest
Mọi người có sợ bị bắt giữ không?
Do the folks fear an arrest?
- chai bottle
Tôi nghĩ vậy. Chai đỏ ở trong tay tôi.
I suppose so. The red bottle is in my hand.
- bàn table
Vâng, họ ở đâu đó trên bàn.
Yes, they're somewhere on the table.
- ẩn giấu hide
Tôi lo sợ rằng ai đó có thể ẩn chúng.
I fear someone might hide them.
- thẩm phán judge
Đánh giá họ cẩn thận trước khi gửi.
Judge them carefully before sending.
- họ đã they've
Vâng, họ đã viết về những lo lắng của họ.
Yes, they've written about their worries.
- sự bất ngờ surprise
Không có gì ngạc nhiên khi nó đến sớm như vậy.
Hardly a surprise it's coming so soon.
- thư letter
Bạn đã viết thư của bạn chưa?
Have you folks written your letters yet?
- tôi chưa thấy haven't
Tôi chưa thấy hội trường này đầy như vậy trong nhiều tháng.
I haven't seen the hall this full in months.
- quên forgot
Tôi sợ rằng anh ấy đã quên cuộc họp.
I fear he forgot the meeting.
- dưới under
Tôi đã tìm thấy một chiếc ví dưới giường.
I found a wallet under the bed.
- mở open
Bây giờ bạn có thể; đường dây đang mở.
Now you are able; the line is open.
- đóng shut
Giữ miệng bạn đóng về điều này.
Keep your mouth shut about it.
- mắt eye
Vâng, chúng tôi sẽ chú ý.
Ha, we'll keep an eye out.
- dọn set
Tôi sẽ đặt chân vào trại sớm để chuẩn bị.
I'll set foot in camp early to prepare.