- đã làm did
Anh ấy đã làm điều đó hôm qua.
He did that yesterday.
- đã làm việc worked
Cảm ơn. Chúng tôi đã làm việc trên đó trong hai giờ.
Thanks. We worked on it for two hours.
- đã xem watched
Tôi đã xem một bộ phim tối qua.
I watched a movie last night.
- đã ăn ate
Vâng, tôi đã ăn ở một nơi mới.
Yes, I ate at a new place.
- tôi đã thấy saw
Tôi đã thấy một hàng dài trước.
I saw a long line before.
- đã đi went
Tôi đã đi lấy một số cành.
I went to get some sticks.
- cuộc họp meeting
Chúng tôi có cuộc họp vào ngày mai.
We have a meeting tomorrow.
- hoàng hôn sunset
Chúng tôi đã đến hồ và ngắm hoàng hôn.
We went to the lake and watched the sunset.
- làm do
Hôm qua bạn đã làm gì?
What did you do yesterday?
- hôm qua yesterday
Tôi quên sạc điện thoại của mình hôm qua.
I forgot to charge my phone yesterday.
- hôm nay today
Hôm nay bạn đã làm việc chăm chỉ.
You worked hard today.
- cuối tuần weekend
Tôi sẽ đi xem phim vào cuối tuần này.
I'm going to the beach this weekend.
- cuối cùng last
Đây là cơ hội cuối cùng của chúng ta.
This is the last opportunity we have.
- ngày day
Khoảng hai ngày.
About two days.
- đêm night
Đêm là thời gian chúng ta ngủ.
The night is when we sleep.
- sáng morning
Tôi có một buổi sáng sớm vào ngày mai.
I have an early morning tomorrow.
- buổi chiều afternoon
Tôi sẽ đi đến công viên vào buổi chiều.
I will go to the park in the afternoon.
- bữa trưa lunch
Muốn ăn trưa không?
Want some lunch?
- bữa tối dinner
Tuyệt vời, bữa tối sẽ sẵn sàng.
Great, dinner will be ready.
- bữa sáng breakfast
Hãy đi đến đó để ăn sáng.
Let's go there for breakfast.
- bữa ăn nhẹ snack
Tôi thích ăn bữa ăn nhẹ vào buổi chiều.
I like to have a snack in the afternoon.
- phim movie
Vâng, hôm qua tôi đã xem một bộ phim.
Yes, yesterday I saw a movie.
- hồ lake
Nhìn ra đó. Bạn có thấy hồ không?
Look out there. Do you see the lake?
- công viên park
Ở đó, bên cạnh công viên. Một quán cà phê mới.
There, by the park. A new café.
- nơi place
Cảm ơn vì đã nói lại tên của bạn.
Thanks for saying your name again.
- giờ hour
Vâng, tôi đã chờ đợi trong hai giờ. Những cô gái ở phía trước đang tức giận.
Yes, I've been waiting for two hours. The girls in front are mad.
- năm five
Tôi có năm quả táo.
I have five apples.
- sáu six
Bài phát biểu của anh ấy chỉ kéo dài sáu phút.
His speech is only six minutes.
- dài long
Đó là một khoảng thời gian rất dài.
That's such a long time.
- bận busy
Đường phố hôm nay rất bận.
The street is very busy today.
- tốt good
Món ăn này tốt.
This food is good.
- tốt hơn better
Tôi đồng ý. Nó làm cho ngày của tôi tốt hơn.
I agree. It made my day better.
- tốt nhất best
Giúp đỡ sẽ là tốt nhất, cảm ơn bạn.
Help would be best, thank you.
- báo cáo report
Tôi sẽ báo cáo điều này cho bộ phận đồ thất lạc.
I will report it to lost and found.
- sếp boss
Tôi đồng ý, sếp của anh ấy đã phê duyệt đơn xin nghỉ.
I agree, his boss approved the leave.
- bàn desk
Có ai đang ngồi ở bàn này không?
Is anyone sitting at this desk?
- hai lần twice
Uống thuốc hai lần một ngày.
Take the medication twice a day.
- ở lại stay
Tốt, ở lại mãi mãi.
Good, stay forever.
- đi bộ đường dài hike
Chúng tôi đã đi bộ đường dài trên núi.
We went for a hike in the mountains.
- chơi play
Con tôi muốn chơi thêm hai lần nữa.
My child wants to play two more times.
- nói chuyện talk
Nói chuyện với bạn thật vui.
It was nice talking with you.
- công việc work
Tôi làm việc chăm chỉ.
I work hard.
- bạn friend
Anh ấy là bạn của tôi.
He is my friend.
- đồng hồ watch
Tôi cần một chiếc đồng hồ mới.
I need a new watch.
- vui vẻ fun
Dựa trên kinh nghiệm của chúng tôi, nó sẽ vui.
Given our experience, it'll be fun.
- ăn eat
Tuyệt vời, tôi sẽ mang nó xuống nhanh.
Great, I'll carry it down fast.
- nhìn thấy see
Tôi có thể thấy bạn.
I can see you.
- đi go
Bạn đi bây giờ à?
Are you heading out now?