- hello xin chào
Hello, how are you?
Xin chào, bạn khỏe không?
- hi xin chào
Hello, I haven't met you yet. What's your name?
Xin chào, tôi chưa gặp bạn. Tên bạn là gì?
- good tốt
This food is good.
Món ăn này tốt.
- morning sáng
I have an early morning tomorrow.
Tôi có một buổi sáng sớm vào ngày mai.
- see nhìn thấy
I can see you.
Tôi có thể thấy bạn.
- nice tốt
This weather is nice.
Thời tiết này tốt.
- glad vui
I'm glad I came.
Tôi vui vì tôi đã đến.
- friend bạn
He is my friend.
Anh ấy là bạn của tôi.
- name tên
What's your name?
Tên bạn là gì?
- meet gặp
See you later.
Hẹn gặp lại sau.
- here ở đây
I am here.
Tôi ở đây.
- new mới
This is the new book I was talking about.
Đây là cuốn sách mới mà tôi đã nói đến.
- first đầu tiên
Is this your first class here?
Đây có phải là lớp đầu tiên của bạn ở đây không?
- thanks cảm ơn
Thanks for your help.
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
- again lại
I'm sorry, what was your name again?
Xin lỗi, tên bạn là gì lại?
- soon sớm
I have an early meeting tomorrow.
Tôi có một buổi sáng sớm vào ngày mai.
- welcome chào mừng
Welcome. My name is Maria.
Chào mừng. Tên tôi là Maria.
- later sau
See you later.
Hẹn gặp lại sau.
- place nơi
Thanks for saying your name again.
Cảm ơn vì đã nói lại tên của bạn.
- time thời gian
I understand. It takes time.
Tôi hiểu. Nó cần thời gian.