- answer câu trả lời
Thank you for the answer, Dr.
Cảm ơn bạn về câu trả lời, Tiến sĩ.
- stand đứng
Let's stand here together.
Hãy đứng đây cùng nhau.
- different khác nhau
Yeah, the line is long and the drinks are different.
Vâng, hàng dài và đồ uống thì khác nhau.
- still vẫn
It's still cold outside.
Ngoài trời vẫn lạnh.
- yeah vâng
Yeah, I see. Let's check your blood.
Vâng, tôi thấy. Hãy kiểm tra máu của bạn.
- wasn't không phải
I wasn't sure what to get.
Tôi không chắc nên mua gì.
- lucky may mắn
Lucky me.
Tôi may mắn.
- nothing không có gì
No problem. We all felt new once.
Không có gì, chúng ta ai cũng từng cảm thấy mới mẻ một lần.
- dr. bác sĩ
Dr., I'm still dizzy.
Bác sĩ, tôi vẫn còn chóng mặt.
- forget quên
Yes, I forget names sometimes too.
Vâng, đôi khi tôi cũng quên tên.
- fact sự thật
Do you know the facts about this new build?
Bạn có biết sự thật về công trình mới này không?
- trying cố gắng
Of course, just keep trying.
Tất nhiên, hãy tiếp tục cố gắng.
- blood máu
Yeah, I see. Let's check your blood.
Vâng, tôi thấy. Hãy kiểm tra máu của bạn.
- talking nói chuyện
Sure, we can keep talking; nothing else to do.
Chắc chắn rồi, chúng ta có thể tiếp tục nói chuyện; không còn gì khác để làm.
- keep giữ
Of course, just keep trying.
Tất nhiên, chỉ cần tiếp tục cố gắng.
- couldn't không thể
Got it. The dog couldn't wait to run.
Hiểu rồi. Chó không thể chờ để chạy.
- serious nghiêm túc
Isn't it serious?
Có phải không nghiêm túc không?
- guess đoán
I guess the fan is off. Shall we sit by the door?
Tôi đoán quạt đã tắt. Chúng ta ngồi bên cửa ra vào nhé?
- last cuối cùng
This is the last opportunity we have.
Đây là cơ hội cuối cùng của chúng ta.
- game trò chơi
The coach tries different plays each game.
Huấn luyện viên thử nghiệm các chiến thuật khác nhau trong mỗi trò chơi.
- called gọi
She called to say thanks.
Cô ấy đã gọi để cảm ơn.
- afraid sợ hãi
He is afraid of the dark.
Anh ấy sợ bóng tối.
- either hoặc
Good, we don't either.
Tốt, chúng tôi cũng không.
- check kiểm tra
Yeah, I see. Let's check your blood.
Vâng, tôi thấy. Hãy kiểm tra máu của bạn.
- worry lo lắng
Should we worry?
Chúng ta có nên lo lắng không?
- order đơn hàng
Hi, can I place my order?
Chào, tôi có thể đặt hàng không?
- quick nhanh
Same here. I wasn't lucky with quick choices.
Cũng như vậy ở đây. Tôi không gặp may mắn với những lựa chọn nhanh chóng.
- short ngắn
She and the kid wanna take a short ride.
Cô ấy và đứa trẻ muốn đi một chuyến ngắn.
- shall sẽ
Yes, a long walk shall tire him out.
Vâng, một cuộc đi bộ dài sẽ làm anh ta mệt mỏi.
- while trong khi
While I was studying, the music was playing.
Trong khi tôi đang học, nhạc đang phát.