- throw ném
Interesting, can you throw it to me?
Thú vị, bạn có thể ném nó cho tôi không?
- also cũng
No, there's also a sign on it.
Không, còn có một biển báo trên đó.
- gentleman quý ông
Yes, two gentlemen helped a dog.
Vâng, hai quý ông đã giúp một con chó.
- check kiểm tra
Yeah, I see. Let's check your blood.
Vâng, tôi thấy. Hãy kiểm tra máu của bạn.
- nobody không ai
I really wouldn't know, probably nobody.
Tôi thực sự không biết, có lẽ không ai.
- present quà
Can you check the present?
Bạn có thể kiểm tra món quà không?
- weeks tuần
Yes, the gentleman left it weeks ago.
Vâng, quý ông đã để lại nó cách đây vài tuần.
- sign dấu hiệu
Of course, sign up here.
Tất nhiên, đăng ký ở đây.
- north phía bắc
Sure, just stay north of the table.
Chắc chắn rồi, chỉ cần ở phía bắc của bàn.
- catch bắt
Thanks, I'll catch it safely.
Cảm ơn, tôi sẽ bắt nó một cách an toàn.
- party bữa tiệc
I was just starting to enjoy the party.
Tôi vừa mới bắt đầu tận hưởng bữa tiệc.
- left trái
I think I left my phone at the cafe.
Tôi nghĩ tôi đã để quên điện thoại ở quán cà phê.
- ago trước
Yes, the gentleman left it weeks ago.
Vâng, quý ông đã để lại nó cách đây vài tuần.
- put đặt
Did you put the small boat out?
Bạn đã đặt chiếc thuyền nhỏ ra ngoài chưa?
- immediately ngay lập tức
Yes, immediately after we arrived.
Vâng, ngay lập tức sau khi chúng tôi đến.
- surprised ngạc nhiên
I admit I'm surprised he's staying longer.
Tôi thừa nhận rằng tôi ngạc nhiên khi anh ấy ở lại lâu hơn.
- company công ty
Yes, I came with a few friends from work.
Vâng, tôi đến với vài người bạn từ công ty.
- table bàn
Yes, they're somewhere on the table.
Vâng, họ ở đâu đó trên bàn.
- knows biết
His letters give an idea, but no one knows much.
Những bức thư của anh ấy đưa ra một ý tưởng, nhưng không ai biết nhiều.
- times lần
Two times in one year is too much.
Hai lần trong một năm là quá nhiều.
- head đầu
My head hurts.
Đầu tôi đau.
- pass đi qua
Weeks might pass, present him an invite.
Các tuần có thể trôi qua, hãy trình bày cho anh ấy một lời mời.
- box hộp
Great, bring that box too.
Tuyệt vời, mang hộp đó đến nữa.