- hardly hầu như không
I hardly expected you to say that.
Tôi hầu như không mong bạn nói điều đó.
- surprise sự bất ngờ
Hardly a surprise it's coming so soon.
Không có gì ngạc nhiên khi nó đến sớm như vậy.
- further hơn nữa
I agree completely, let's plan further today.
Tôi hoàn toàn đồng ý, hãy lên kế hoạch thêm hôm nay.
- west tây
Are you attending the early wedding out west?
Bạn có tham dự đám cưới sớm ở phía tây không?
- early sớm
Mrs. Brown wants to know if we can leave early today.
Bà Brown muốn biết liệu chúng ta có thể rời đi sớm hôm nay không.
- wedding đám cưới
Two years. They wanted a small bridge wedding.
Hai năm. Họ muốn một đám cưới nhỏ.
- less ít hơn
Less worry now means less stress later.
Ít lo lắng bây giờ có nghĩa là ít căng thẳng hơn sau này.
- forward tiến về phía trước
We need to move forward.
Chúng ta cần tiến về phía trước.
- instead thay vì
Instead of going alone, let's travel together.
Thay vì đi một mình, hãy cùng nhau đi du lịch.
- quickly nhanh chóng
The police came by quickly.
Cảnh sát đã đến nhanh chóng.
- means có nghĩa là
Less worry now means less stress later.
Ít lo lắng bây giờ có nghĩa là ít căng thẳng hơn sau này.
- wouldn't không sẽ
Don't worry, they wouldn't take it.
Đừng lo, họ sẽ không lấy nó.
- often thường xuyên
We should do it more often.
Chúng ta nên làm điều đó thường xuyên hơn.
- left trái
I think I left my phone at the cafe.
Tôi nghĩ tôi đã để quên điện thoại ở quán cà phê.