- nước water
Tôi cần nước.
I need water.
- muốn wanted
Tôi đã muốn bắt đầu ngọn lửa sớm.
I wanted to start the fire soon.
- ít nhất least
Chà, ít nhất bây giờ chúng ta biết ai đó.
Well, at least we know someone now.
- đầu tiên first
Đây có phải là lớp đầu tiên của bạn ở đây không?
Is this your first class here?
- đâu where
Tốt, bạn có biết chúng ta sẽ đi đâu không?
Good, do you know where we'll go?
- lửa fire
Tôi muốn sớm bắt đầu lửa.
I wanted to start the fire soon.
- đã đi went
Tôi đã đi lấy một số cành.
I went to get some sticks.
- vui glad
Tôi vui vì tôi đã đến.
I'm glad I came.
- một số some
Tôi có một số ý tưởng mới.
I have some new ideas.
- tay hands
Vâng, ngồi xuống và làm ấm tay bạn bên lửa.
Yes, sit and warm your hands by the fire.
- sống live
Anh ấy sống ở một trong những vùng phía bắc.
He lives in one of the northern ones.
- anh brother
Sĩ quan, anh trai tôi đi đâu rồi?
Officer, where did my brother go?
- ngồi sit
Chúng ta có nên ngồi đây không?
Should we sit here?
- sĩ quan officer
Các sĩ quan có đang làm việc về điều này không?
Are the officers working on it now?
- được getting
Hôm nay vẫn tiếp tục tốt hơn.
Today keeps getting better.
- gần close
Hãy ở gần để bạn không bỏ lỡ.
Stay close so you don’t miss it.
- đã already
Đừng lo, kệ đã đầy rồi.
No worries, the shelf is already full.
- trước front
Vâng, tôi sẽ không bỏ lỡ; có thể chúng ta sẽ có chỗ ngồi ở phía trước.
Yes, I wouldn’t miss it; it’s possible we get front seats.
- anh ấy he's
Cô ấy sẽ sẵn sàng, nhưng anh ấy rất mệt.
She would be ready, but he's very tired.
- đã thấy seen
Bạn đã thấy bản đồ chưa?
Have you seen the map?
- lớn big
Ngôi nhà này lớn.
This house is big.
- đã xảy ra happened
Hãy ở trong nhà cho đến khi chúng ta hiểu điều gì đã xảy ra.
Let's stay inside until we understand what happened.
- tôi chưa thấy haven't
Tôi chưa thấy hội trường này đầy như vậy trong nhiều tháng.
I haven't seen the hall this full in months.
- được chọn picked
Tôi vui vì chúng ta đã chọn nơi này.
I'm glad we picked this place.
- nhỏ small
Nhà của bạn quá nhỏ.
Your house is too small.
- thứ thing
Tuyệt vời, tôi sẽ chuẩn bị những thứ.
Great, I'll get things ready.
- yên tĩnh quiet
Tôi nghe một cái trống yên tĩnh.
I hear a quiet drum.
- uống drink
Uống nước và ngồi một chút.
Drink water and sit for a bit.
- cái nào which
Chúng ta đang ở trong xe nào trước?
Which car are we in first?