- muốn want
Con tôi muốn chơi thêm hai lần nữa.
My child wants to play two more times.
- lần times
Hai lần trong một năm là quá nhiều.
Two times in one year is too much.
- giờ hour
Vâng, tôi đã chờ đợi trong hai giờ. Những cô gái ở phía trước đang tức giận.
Yes, I've been waiting for two hours. The girls in front are mad.
- di chuyển move
Bạn có muốn di chuyển không?
Do you want to move?
- xảy ra happen
Xảy ra, chỉ cần cẩn thận lần sau.
It happens, just watch out next time.
- mệt mỏi tired
Tôi mệt mỏi sau một ngày dài.
I'm tired after a long day.
- lấy take
Cần một chút nỗ lực để tìm ra nó.
It takes some effort to find it.
- luôn luôn always
Như mọi khi, bạn.
As always, friend.
- hai two
Tôi muốn nghỉ ngơi trong hai ngày.
I wanna rest for two days.
- phụ nữ women
Hai phụ nữ đã dừng lại để ngắm nhìn anh hôm nay.
Two women stopped to admire him today.
- mặt face
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi một chút trên mặt.
I just want to rest my face for a while.
- đen black
Tôi lại làm mất thẻ ID màu đen của mình.
I lost my black ID card again.
- chứng minh thư ID
Tôi lại làm mất thẻ ID đen của mình.
I lost my black ID card again.
- em bé baby
Em bé luôn có một khuôn mặt hạnh phúc.
The baby always has a happy face.
- nói says
Vâng, đó là điều mà mọi người nói.
Yes, that's what everyone says.
- phần part
Tôi muốn chuyển đến một phần yên tĩnh hơn của thành phố.
I want to move to a quieter part of town.
- rẽ turn
Xin lỗi, tôi rẽ ở đây phải không?
Excuse me, do I turn here?
- hoàn toàn absolutely
Hoàn toàn, hãy gọi cho họ.
Absolutely, let's give them a call.
- điểm point
Chính xác, tôi hiểu điểm của bạn.
Exactly, I understand your point.
- chính xác exactly
Đó chính xác là điều đã xuất hiện trong đầu tôi.
That's exactly what crossed my mind.
- họ là they're
Thấy không? Ý tôi là, họ đúng.
See? I mean, they're right.
- nhìn seeing
Đôi khi tôi mệt mỏi nhưng việc nhìn thấy nụ cười của anh ấy giúp.
Sometimes I'm tired but seeing his smile helps.
- xung quanh around
Mất một giờ để quay lại vào lúc này.
It takes an hour to turn around at this time.
- nghỉ break
Hãy nghỉ ngơi, bạn xứng đáng với điều đó.
Take a break, you deserve it.
- khá quite
Anh ấy đã khá nổi tiếng.
He's quite popular already.
- mang bring
Lần sau mang một, em yêu.
Next time bring one, darling.
- làm makes
Nếu nó làm bạn lo lắng, thì có.
If it makes you worried, yes.
- năm year
Bạn đã có ngôi nhà này bao nhiêu năm?
How many years have you had this house?
- nhiều much
Mất bao nhiêu thời gian?
How much time did it take?