- nhận get
Nhà ga nhanh chóng trở nên bận rộn.
The station gets busy quickly.
- trong in
Chỗ này có trống không?
Is this seat free?
- với with
Tôi có thể đi với bạn không?
Can I go with you?
- có thể can
Tôi có thể đi cùng bạn không?
Can I go with you?
- đến come
Âm nhạc đến từ ngôi nhà đó.
The music comes from that house.
- xe hơi car
Vâng, hãy vào xe.
Yes, get in the car.
- mọi thứ everything
Chỉ cần lên xe, tôi có mọi thứ.
Just get in the car, I have everything.
- theo follow
Theo tôi.
Follow me.
- những those
Bạn có biết những người đó không?
Do you know those people?
- đâu where
Tốt, bạn có biết chúng ta sẽ đi đâu không?
Good, do you know where we'll go?
- mỗi every
Chỉ cần lên xe, tôi có mọi thứ.
Just get in the car, I have everything.
- vui glad
Tôi vui vì tôi đã đến.
I'm glad I came.
- muốn want
Con tôi muốn chơi thêm hai lần nữa.
My child wants to play two more times.
- nói chuyện talk
Nói chuyện với bạn thật vui.
It was nice talking with you.
- biết know
Bây giờ chúng tôi biết hàng xóm.
Now we know the neighbors.
- đó that
Bạn có biết nơi đó không?
Do you know that place?
- ngày day
Khoảng hai ngày.
About two days.
- con người people
Tôi muốn ra ngoài và gặp gỡ mọi người.
I want to go out and meet people.
- đi go
Bạn đi bây giờ à?
Are you heading out now?
- tôi me
Tôi muốn ra ngoài và gặp gỡ mọi người.
I want to go out and meet people.
- ở đó there
Bạn có thể đưa tôi đến đó không?
Can you get me there?
- cho for
Tôi cần gì cho ngày hôm nay?
What do I need for the day?
- là is
Bạn có biết hôm nay là ngày gì không?
Do you know what day it is?
- nơi place
Cảm ơn vì đã nói lại tên của bạn.
Thanks for saying your name again.
- sẽ will
Tuyệt, bạn sẽ làm gì?
Nice, what will you do?
- họ them
Hãy đi nói chuyện với họ.
Let's go talk to them.
- ý tưởng idea
Ý tưởng hay, hãy đi với tôi.
Good idea, come with me.
- này this
Tôi vui vì chúng ta đã làm điều này hôm nay.
I'm glad we did this today.