- đâu where
Tốt, bạn có biết chúng ta sẽ đi đâu không?
Good, do you know where we'll go?
- từ from
Người phụ nữ từ nơi làm việc cũng sẽ tham gia với chúng tôi.
The lady from work will join us too.
- ở đây here
Tôi ở đây.
I am here.
- thích like
Vâng, đúng vậy. Tôi thực sự thích nó.
Yes, it is. I really like it.
- sống live
Anh ấy sống ở một trong những vùng phía bắc.
He lives in one of the northern ones.
- quốc gia country
Chào buổi sáng, đây có phải là tàu của đất nước không?
Good morning, is this the country train?
- thành phố city
Có lẽ họ có việc phải làm trong thành phố.
Maybe they had stuff to do in the city.
- đã chuyển moved
Vâng, tôi đã chuyển đến đây năm ngoái.
Yes, I moved here last year.
- tốt nice
Thời tiết này tốt.
This weather is nice.
- nhớ miss
Chúng tôi sẽ nhớ bạn.
We will all miss you.
- thăm visit
Tôi thích thăm các bảo tàng.
I love to visit museums.
- năm year
Bạn đã có ngôi nhà này bao nhiêu năm?
How many years have you had this house?
- tháng month
Tôi chưa thấy hội trường này đầy như vậy trong nhiều tháng.
I haven't seen the hall this full in months.
- nhà home
Vâng, tôi phải về nhà.
Yes, I have to go home.
- gia đình family
Gia đình tôi sống ở thành phố.
My family lives in the city.
- khu phố neighborhood
Chào, bạn mới đến khu phố này phải không?
Hi, are you new to the neighborhood?
- khuôn viên campus
Bạn có sống gần khuôn viên không?
Do you live near campus?
- lớn big
Ngôi nhà này lớn.
This house is big.
- đẹp beautiful
Vườn của bạn đẹp.
Your garden is beautiful.
- khác nhau different
Vâng, hàng dài và đồ uống thì khác nhau.
Yeah, the line is long and the drinks are different.
- thân thiện friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện.
Everyone here is very friendly.
- mới new
Đây là cuốn sách mới mà tôi đã nói đến.
This is the new book I was talking about.
- chào mừng welcome
Chào mừng. Tên tôi là Maria.
Welcome. My name is Maria.
- tốt bụng kind
Anh ấy là một người tốt bụng.
He is a kind person.
- trở lại back
Lùi lại các bước.
Take the steps back.
- xung quanh around
Mất một giờ để quay lại vào lúc này.
It takes an hour to turn around at this time.
- con người people
Tôi muốn ra ngoài và gặp gỡ mọi người.
I want to go out and meet people.
- trường school
Bạn đã gặp giáo viên mới ở trường chưa?
Have you met the new teacher at school?
- công việc work
Tôi làm việc chăm chỉ.
I work hard.
- cuộc sống life
Cuộc sống có thể tuyệt vời.
Life can be great.
- ban đầu originally
Bạn đến từ đâu ban đầu?
Where are you from originally?