- lady cô gái
Ladies, let's join him quickly.
Quý bà, hãy nhanh chóng tham gia cùng anh ấy.
- stop trạm dừng
Hey, is this your bus stop?
Này, đây có phải là trạm dừng xe buýt của bạn không?
- major chính
The lead actor is a major star.
Diễn viên chính là một ngôi sao chính.
- better tốt hơn
I agree. It made my day better.
Tôi đồng ý. Nó làm cho ngày của tôi tốt hơn.
- them họ
Let's go talk to them.
Hãy đi nói chuyện với họ.
- town thành phố
Yes, this stop is mine. Going to town?
Vâng, trạm dừng này là của tôi. Đi vào thành phố?
- saw tôi đã thấy
I saw a long line before.
Tôi đã thấy một hàng dài trước.
- crazy điên
I heard it’s crazy good.
Tôi nghe nói nó tốt một cách điên rồ.
- us chúng tôi
Hey, is this your bus stop?
Này, đây có phải là trạm xe buýt của bạn không?
- police cảnh sát
I saw a lady arguing with the police.
Tôi thấy một người phụ nữ đang cãi nhau với cảnh sát.
- heard nghe
I heard it’s crazy good.
Tôi nghe nói nó rất tuyệt.
- friends bạn bè
Are you here with friends?
Bạn có ở đây với bạn bè không?
- doesn't không
He doesn't understand.
Anh ấy không hiểu.
- yours của bạn
This book is yours.
Cuốn sách này là của bạn.
- stay ở lại
Good, stay forever.
Tốt, ở lại mãi mãi.
- close đóng
I'll close the curtain.
Tôi sẽ đóng rèm.
- our của chúng tôi
We make our own happiness.
Chúng tôi tạo ra hạnh phúc của riêng mình.
- fast nhanh
Yes, that went by fast.
Vâng, điều đó đã trôi qua nhanh chóng.
- so vậy nên
I was late, so I'm going alone.
Tôi đến muộn, vậy nên tôi sẽ đi một mình.
- mine của tôi
Yes, this stop is mine. Going to town?
Vâng, điểm dừng này là của tôi. Đi vào thành phố?
- care chăm sóc
Yes, take care of yours, I’ll take care of mine.
Vâng, hãy chăm sóc của bạn, tôi sẽ chăm sóc của tôi.
- look nhìn
It looks like the weather will be nice today.
Hôm nay có vẻ thời tiết sẽ đẹp.
- from từ
The lady from work will join us too.
Người phụ nữ từ nơi làm việc cũng sẽ tham gia với chúng tôi.
- join tham gia
The lady from work will join us too.
Người phụ nữ từ nơi làm việc cũng sẽ tham gia cùng chúng tôi.
- hurt làm tổn thương
Let’s try; it can’t hurt.
Hãy thử; nó không thể làm tổn thương.
- bad xấu
I've very bad with names.
Tôi rất tệ với tên.
- beautiful đẹp
Your garden is beautiful.
Vườn của bạn đẹp.
- business kinh doanh
We need to talk about the business.
Chúng ta cần nói về kinh doanh.
- captain thuyền trưởng
Hi, captain.
Chào, thuyền trưởng.
- across qua
Yes, I need to get across town.
Vâng, tôi cần đi qua thành phố.