- sense cảm giác
I admit it makes sense to have them longer.
Tôi thừa nhận rằng việc có chúng dài hơn là hợp lý.
- visit thăm
I love to visit museums.
Tôi thích thăm các bảo tàng.
- actually thực ra
Actually, I saw him near the jail.
Thực ra, tôi đã thấy anh ấy gần nhà tù.
- jail nhà tù
Actually, I saw him near the jail.
Thực ra, tôi đã thấy anh ta gần nhà tù.
- bought đã mua
It makes sense, he bought it last week.
Nó có lý, anh ấy đã mua nó tuần trước.
- rock đá
Who bought that rock-cutting machine?
Ai đã mua máy cắt đá đó?
- singing hát
Yes, and now he's singing its praises.
Vâng, và bây giờ anh ấy đang hát những lời khen ngợi của mình.
- sheriff người cảnh sát
Did you visit the sheriff today?
Bạn đã thăm cảnh sát trưởng hôm nay chưa?
- worked đã làm việc
Thanks. We worked on it for two hours.
Cảm ơn. Chúng tôi đã làm việc trên đó trong hai giờ.
- machine máy
He worked on the new machine all day.
Anh đã làm việc trên máy mới cả ngày.
- figured tôi nghĩ
I figured he'd be working late.
Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ làm việc muộn.
- honest thành thật
It must be good, he's very honest about tools.
Nó phải tốt, anh ấy rất thật thà về công cụ.
- paid đã trả
I hope it's worth the gold he paid.
Tôi hy vọng nó xứng đáng với số vàng mà anh ấy đã trả.
- week tuần
It makes sense, he bought it last week.
Điều đó có lý, anh ấy đã mua nó vào tuần trước.
- use sử dụng
Sure, use this pen.
Chắc chắn, hãy sử dụng cây bút này.
- business kinh doanh
We need to talk about the business.
Chúng ta cần nói về kinh doanh.
- running chạy
It's good he keeps things running.
Thật tốt khi anh ấy giữ mọi thứ hoạt động.
- himself anh ấy
Actually, the sheriff bought it himself.
Thực ra, cảnh sát trưởng đã tự mình mua nó.
- hasn't không có
Makes sense, it hasn't worked properly.
Có lý, nó không hoạt động đúng cách.
- gold vàng
I hope it's worth the gold he paid.
Tôi hy vọng nó xứng đáng với vàng mà anh ấy đã trả.
- fair hợp lý
Indeed, he paid a fair price too.
Thật vậy, anh ấy cũng đã trả một mức giá công bằng.
- done đã xong
Sure, your order is noted and will be done soon.
Chắc chắn rồi, đơn hàng của bạn đã được ghi lại và sẽ được hoàn thành sớm.
- far xa
He seems happy, so far so good.
Anh ấy có vẻ hạnh phúc, cho đến nay mọi thứ đều ổn.