Practice free →

Unit 68 in Vietnamese

Top 1000 Words · 23 words · 6 conversations. Every word and phrase below comes from the free lesson you can practice out loud in your browser or in the app.

▶ Practice this lesson free — with audio

Vietnamese words for unit 68

Example conversations in Vietnamese

Visit sheriff

Hôm nay bạn có ghé thăm cảnh sát trưởng không?
Did you visit the sheriff today?
Thật ra, tôi đã thấy anh ấy gần nhà tù.
Actually, I saw him near the jail.
Tôi đoán là hôm nay anh ấy làm việc muộn.
I figured he'd be working late.
Anh ấy đã làm việc với chiếc máy mới cả ngày.
He worked on the new machine all day.
Hợp lý đấy, anh ấy đã mua nó tuần trước.
It makes sense, he bought it last week.
Vâng, và bây giờ anh ấy đang khen ngợi nó.
Yes, and now he's singing its praises.
Tôi hy vọng nó đáng với số vàng anh ấy đã trả.
I hope it's worth the gold he paid.
Anh ấy có vẻ hài lòng, cho đến giờ thì mọi việc đều ổn.
He seems happy, so far so good.

Rock machine

Ai đã mua cái máy cắt đá đó?
Who bought that rock-cutting machine?
Thật ra, cảnh sát trưởng đã mua nó.
The sheriff actually bought it.
Điều đó hợp lý, anh ấy thích những công cụ mới.
It makes sense, he loves new tools.
Tôi đoán anh ấy sẽ dùng nó gần nhà tù.
I figured he'd use it near the jail.
Vâng, hôm qua anh ấy làm việc ở đó cả ngày.
Yes, he worked there all day yesterday.
Anh ấy thậm chí còn hát khi đang sử dụng nó.
He was even singing while using it.
Chắc hẳn là tốt, anh ấy rất trung thực về dụng cụ.
It must be good, he's very honest about tools.
Chắc chắn rồi, anh ấy rất hài lòng.
Absolutely, he's quite satisfied.

Jail visit

Hôm nay có ai đến thăm trại giam không?
Did anyone visit the jail today?
Thực ra, cảnh sát trưởng đã ở đó trước đó.
Actually, the sheriff was there earlier.
Tôi đoán là anh ấy có công việc quan trọng.
I figured he had important business.
Vâng, anh ấy đã sửa máy cổng.
Yes, he worked on fixing the gate machine.
Hợp lý, nó chưa hoạt động đúng cách.
Makes sense, it hasn't worked properly.
Tuần trước anh ấy đã mua những bộ phận mới cho nó.
He bought new parts for it last week.
Anh ấy rất trung thực về việc sửa chữa, điều đó tốt.
He's honest about repairs, that's good.
Vâng, anh ấy đang làm rất tốt.
Yes, he's doing a fine job.

Singing sheriff

Hôm nay bạn có nghe thấy cảnh sát trưởng hát không?
Did you hear the sheriff singing today?
Thực ra, tôi có nghe. Ông ấy làm việc vui vẻ lắm.
Actually, I did. He worked happily.
Tôi đoán là anh ấy đang sửa máy nghiền đá.
I figured he was fixing the rock machine.
Vâng, ông ấy mới mua các bộ phận mới gần đây.
Yes, he bought new parts recently.
Cũng hợp lý, ông ấy rất trung thực trong việc sửa chữa.
Makes sense, he's very honest with repairs.
Đúng vậy, anh ấy cũng đã trả giá hợp lý.
Indeed, he paid a fair price too.
Thật tốt khi anh ấy giữ mọi thứ hoạt động.
It's good he keeps things running.
Chính xác, anh ấy đáng tin cậy theo cách đó.
Exactly, he's reliable that way.

Machine paid

Ai đã trả tiền cho cái máy mới?
Who paid for the new machine?
Thực ra, cảnh sát trưởng tự mua nó.
Actually, the sheriff bought it himself.
Cũng hợp lý, anh ấy rất thật thà về những nhu cầu của thị trấn.
Makes sense, he's honest about town needs.
Anh ấy nghĩ rằng nó sẽ giúp cải thiện an ninh nhà tù.
He figured it would help with jail security.
Tôi nghe nói anh ấy đã hát trong lúc làm việc.
I heard he was singing while working.
Vâng, anh ấy khá hài lòng với thiết bị mới.
Yes, he's quite happy with the new equipment.
Rất vui khi biết anh ấy hài lòng.
Glad to hear he's satisfied.
Tôi cũng vậy, điều đó có lợi cho tất cả chúng ta.
Me too, it benefits all of us.

Visit rock

Hôm nay bạn có ghé qua mỏ đá không?
Did you visit the rock quarry today?
Thật ra, đúng vậy, tôi làm việc ở đó cả buổi sáng.
Actually, yes, I worked there all morning.
Đúng là hợp lý, bạn đã mua một cái máy mới.
Makes sense, you bought a new machine.
Tôi nghĩ rằng nó sẽ giúp mọi thứ nhanh hơn.
I figured it would speed things up.
Nghe nói bạn đã hát khi làm việc.
Heard you were singing as you worked.
Vâng, sử dụng công cụ tốt thật là vui.
Yes, it’s a joy to use good tools.
Đó là công việc chân thật, làm tốt lắm.
That's honest work, well done.
Cảm ơn, tôi rất trân trọng điều đó.
Thanks, I appreciate that.

Practice “Unit 68” in Vietnamese — free

Hear native audio for every word and phrase, and practice speaking. No account, no email, no paywall.

Start this lesson in your browser →
Or get the app: Google Play · App Store

This lesson in other languages: Spanish · French · German · Italian · Portuguese · Japanese · Korean · Chinese · Russian · Arabic · Hindi