Practice free →

Thank you and you're welcome in Vietnamese

Unit 10 — Polite interaction & asking for help · 24 words · 4 conversations. Every word and phrase below comes from the free lesson you can practice out loud in your browser or in the app.

▶ Practice this lesson free — with audio

Vietnamese words for thank you and you're welcome

Example conversations in Vietnamese

Thanks for the help

Cảm ơn bạn đã giúp tôi hôm nay.
Thank you for helping me today.
Không có gì. Bất cứ lúc nào.
You're welcome. Anytime.
Tôi thực sự rất cảm kích.
I really appreciate it.
Tôi rất vui vì có thể giúp. Không có gì.
I'm glad I could help. No problem.
Bạn đã làm cho nó dễ dàng hơn nhiều.
You made it much easier.
Bạn thật tốt khi nói vậy.
That's nice of you to say.
Tôi cảm kích thời gian của bạn.
I appreciate your time.
Không có gì đâu.
No problem at all.
Lần sau hãy để tôi giúp nhé.
Please let me help next time.
Bất cứ lúc nào. Thật đấy, bất cứ lúc nào.
Anytime. Really, anytime.
Cảm ơn bạn lần nữa. Bạn thật tốt bụng.
Thank you again. You're so kind.
Không có gì. Bạn thật tốt bụng.
You're welcome. That's kind of you.

Thanking a teacher

Cảm ơn bạn đã giải thích điều đó.
Thank you for explaining that.
Không có gì.
You're welcome.
Tôi hiểu rõ hơn nhiều bây giờ.
I understand much better now.
Tôi rất vui khi nghe điều đó.
I'm glad to hear it.
Tôi thực sự cảm kích sự giúp đỡ.
I really appreciate the help.
Không có gì đâu.
No problem at all.
Bạn rất tử tế và kiên nhẫn.
You were very kind and patient.
Cảm ơn bạn. Tôi cố gắng kiên nhẫn.
Thank you. I try to be patient.
Tôi cảm kích sự kiên nhẫn của bạn.
I appreciate how patient you were.
Bất cứ khi nào. Tôi rất vui vì điều đó đã giúp ích.
Anytime. I'm glad it helped.
Cảm ơn bạn lần nữa. Hãy cho tôi biết nếu tôi có thể giúp.
Thanks again. Let me know if I can help.
Không có gì. Bất cứ khi nào.
You're welcome. Anytime.

Thanking a cashier

Cảm ơn.
Thank you.
Không có gì.
You're welcome.
Cảm ơn vì đã kiên nhẫn.
Thanks for being so patient.
Không có gì.
No problem.
Dịch vụ thật sự tốt.
The service was really nice.
Tôi rất trân trọng điều đó.
I appreciate that.
Tôi rất trân trọng sự kiên nhẫn của bạn.
I appreciate your patience.
Bất cứ lúc nào. Rất vui được giúp.
Anytime. Glad to help.
Cảm ơn vì dịch vụ tốt.
Thank you for the good service.
Rất vui được đón bạn bất cứ lúc nào.
You're welcome back anytime.
Bạn đã làm cho ngày của tôi tốt hơn.
You made my day better.
Điều đó thật tuyệt khi nghe.
That's really nice to hear.

Small favor

Cảm ơn bạn đã chờ.
Thanks for waiting.
Không có gì.
You're welcome. No problem.
Tôi biết tôi đã mất nhiều thời gian.
I know I took a long time.
Không sao. Tôi có thể kiên nhẫn.
It's okay. I can be patient.
Tôi thực sự cảm kích điều đó.
I really appreciate that.
Lúc nào cũng được, thật đấy.
Anytime, really.
Để tôi cảm ơn bạn bằng một ly cà phê.
Let me thank you with coffee.
Thật tốt. Tôi cảm kích điều đó.
That's nice. I appreciate it.
Bạn rất kiên nhẫn với tôi.
You're very patient with me.
Không có gì. Tôi rất vui được chờ.
No problem. I'm glad to wait.
Cảm ơn bạn lần nữa.
Thank you again.
Không có gì. Lúc nào cũng được.
You're welcome. Anytime.

Practice “Thank you and you're welcome” in Vietnamese — free

Hear native audio for every word and phrase, and practice speaking. No account, no email, no paywall.

Start this lesson in your browser →
Or get the app: Google Play · App Store

This lesson in other languages: Spanish · French · German · Italian · Portuguese · Japanese · Korean · Chinese · Russian · Arabic · Hindi