- bất cứ lúc nào anytime
Bất cứ lúc nào. Luôn hỏi nếu bạn cần giúp đỡ.
Anytime. Always ask if you need help.
- không có chi you're welcome
Không có chi. Bất cứ lúc nào.
You're welcome. Anytime.
- cảm kích appreciate
Cảm ơn, tôi cảm kích điều đó.
Thank you, I appreciate that.
- vấn đề problem
Tôi có vấn đề trong việc hiểu bài học này.
I have a problem understanding this lesson.
- thật sự really
Vâng, con vịt đó thật sự hài hước.
Yes, that duck was really funny.
- hãy để let
Hãy để chúng ta có cuộc họp đó với tướng.
Let's have that meeting with the general.
- kiên nhẫn patient
Giáo viên rất kiên nhẫn với học sinh.
The teacher was patient with the students.
- cảm ơn thank you
Cảm ơn. Tên của bạn cũng đẹp.
Thanks. Your name is nice too.
- giải thích explain
Cần bao nhiêu phút để giải thích?
How many minutes to explain?
- giúp đỡ help
Bạn có cần giúp đỡ gì trước khi đi không?
Do you need help with anything before you go?
- dịch vụ service
Thật vui khi trả tiền cho dịch vụ tốt.
It’s a pleasure paying for good service.
- dễ hơn easier
Bút chì dễ xóa hơn.
A pencil is easier to erase.
- tốt hơn better
Tôi đồng ý. Nó làm cho ngày của tôi tốt hơn.
I agree. It made my day better.
- dài long
Đó là một khoảng thời gian rất dài.
That's such a long time.
- thời gian time
Tôi hiểu. Nó cần thời gian.
I understand. It takes time.
- tiếp theo next
Vâng, nhưng tôi sẽ quay lại vào năm sau.
Yes, but I'll come back next year.
- nói say
Bạn có thể nói lại không?
Can you say it again?
- hiểu understand
Bạn có hiểu bài học không?
Did you understand the lesson?
- chờ wait
Tuyệt, tôi sẽ chờ bạn.
Great, I'll wait for you.
- lại again
Xin lỗi, tên bạn là gì lại?
I'm sorry, what was your name again?
- nhiều much
Mất bao nhiêu thời gian?
How much time did it take?
- tốt bụng kind
Anh ấy là một người tốt bụng.
He is a kind person.
- tốt nice
Thời tiết này tốt.
This weather is nice.
- vui glad
Tôi vui vì tôi đã đến.
I'm glad I came.